Plustek SN8016U
89,800,000đ
(Giá sau Thuế: 89,800,000đ)
| Cảm biến hình ảnh | CCD x 2 |
| Độ phân giải | 600 x 600 dpi |
| Kiểu quét | Quét 2 mặt tự động, khổ giấy A3, quét mạng |
| Khay giấy (ADF) | 100 tờ |
| Tốc độ quét | 80 trang/phút |
| Công suất quét/ngày | 8000 tờ |
| Kích thước giấy (WxL) | Max: 305 x 5080 mm (12” x 200”) Min: 50.8 x 63.5 mm (2” x 2.5”) |
| Kiểu kết nối | USB 2.0 |
| Nguồn điện | 24 Vdc/ 2,7 A |
| Kích thước ( WxDxH) | 436x262x266 mm |
| Tương thích HĐH | Window 2000/XP/Vista/7/8 |
| Trọng lượng | 9 kgs |
-
Mô tả
-
Đánh giá (0)
Chi tiết
Hiệu suất - nhanh, khay nạp giấy lớn, công suất quét hang ngày cao Với một tốc độ quét 80 trang mỗi phút, 160 ảnh mỗi phút ở chế độ hai mặt, khay nạp giấy 100 tờ và công suất quét lên đến 8.000 trang mỗi ngày, SmartOffice SN8016U được thiết kế cho các ứng dụng thường xuyên phải quét khối lượng lớn tài liệu. |
![]() | Năng suất - Xử lý đa dạng các loại giấy và thẻ mà không cần phân loại TSmartOffice SN8016U quét tập các tài liệu hỗn hợp mà không cần chia tách hoặc phân loại. Các thẻ dập nổi, như thẻ căn cước hoặc giấy phép lái xe, và bất kỳ tài liệu giấy có kích thước lên đến khổ A3 và độ dài 200 inch, chỉ cần đơn giản xếp lên khay nạp giấy 100 tờ. Hệ thống xử lý giấy của SmartOffice SN8016U cùng với công nghệ xử lý hình ảnh tân tiến của Plustek giúp tự động nhận kích thước và xuất ra các file ảnh và PDF. Khay nạp giấy khổ A3 của SmartOffice SN8016U giúp dễ dàng xử lý tài liệu từ kích thước "2 x 2" đến 11,69” x 200". |
Dễ sử dụng Công nghệ quét một nút nhấn có thể tùy chỉnh được cho phép tự động thực hiện 9 chức năng quét khác nhau (ví dụ như Quét ra PDF, Quét vào File, vào email, copy, v.v...). Tính năng tự khởi động tiên tiến giúp máy quét sẵn sàng hoạt động ngay khi đặt giấy vào khay nạp giấy | ![]() |
![]() | Phát hiện kẹt giấy thông minh Cảm biến siêu âm giúp phát hiện nạp giấy kép trong suốt quá trình quét tài liệu. Cảm biến siêu âm có thể tắt khi quét tài liệu có dán nhãn, dán giấy ghi chú, hoặc biên lai dính viền. Thiết kế sáng tạo này nhằm tránh bị nạp giấy kép và quét các loại giấy với trọng lượng và kích thước khác nhau một cách hiệu quả. Nhờ ngăn chặn được nạp giấy kép nên đảm bảo được độ tin cậy tối ưu ngay cả khi quét khối lượng tài liệu lớn. |
Linh hoạt – Kết nối USB hoặc Mạng Hai giao diện này cho phép SmartOffice SN8016U kết nối trực tiếp với máy tính hoặc kết nối với mạng nội bộ của bạn. Khi kết nối với giao diện mạng thì máy quét này có thể được chia sẻ với tất cả máy tính trên mạng. Điều này rất tốt cho các nhóm làm việc và các phòng ban mà không phải quét khối lượng lớn tài liệu đến mức phải trang bị riêng máy quét cho mỗi nhóm hay từng phòng ban. |
![]() | Tương thích với hầu hết các ứng dụng xử lý ảnh Trình điều khiển TWAIN và WIA chuẩn công nghiệp kết hợp với các định dạng file TIF, JPG, PDF và Microsoft Office đảm bảo khả năng tương thích với hàng ngàn các chương trình quét và xử lý ảnh. Phần mềm ABBYY FineReader Sprint đi kèm giúp dễ dàng tạo và quản lý các file PDF có thể tìm kiếm chỉ bằng việc nhấn nút. Công nghệ xử lý ảnh tích hợp đảm bảo chất lượng ảnh cao nhất, giảm quét lại, làm tăng độ chính xác OCR hiện nay gồm cả tự động phát hiện màu sắc. |
Chịu trách nhiệm - Tiết kiệm năng lượng SmartOffice SN8016U thân thiện với môi trường và dễ sử dụng, với chứng nhận ENERY STAR, công nghệ chiếu sáng bằng LED tiêu thụ điện năng thấp và chức năng tiết kiệm điện của nó.SmartOffice PS4080U cũng có tính năng tự động đánh thức cho phép người dùng chỉ cần đơn giản đặt giấy vào máy quét để đánh thức máy quét từ chế độ chờ/ngủ | ![]() |
Tính năng |
● Tự chỉnh ngưỡng Tự động chỉnh ngưỡng ảnh hiện tại thành ảnh đen trắng nhị phân.
| ![]() |
● Tự xoay chiều Tự động xoay chiều tài liệu dựa trên nội dung của tài liệu.
| ![]() |
● Tự cắt viền và chỉnh thằng Tự chình thẳng và cắt viền hình ảnh theo kích thước tài liệu thực.
| ![]() |
![]() | ● Chế độ tự động Tự động phát hiện màu sắc tài liệu và quét tài liệu ở chế độ thang màu, xám hoặc đen & trắng. |
● Quét ra nhiều dạng ảnh Quét và lưu tài liệu ở 2 hoặc 3 chế độ cùng lúc. | ![]() |
![]() | ● Lọc màu Lọc màu đỏ, xanh lá cây, xanh da trời khi quét biểu mẫu. |
● Loại bỏ trang trắng Tự động loại bỏ trang trắng mà không phải sửa thủ công. | ![]() |
Thông số kỹ thuật
| Cảm biến hình ảnh | CCD Sensor x 2 |
Nguồn sáng | LED |
Độ phân giải quang học | 600 dpi |
Độ phân giải phần cứng | 600 x 600 dpi |
Chế độ quét | Color: Input 48-bit, Output 24-bit |
| Grayscale: Input 16-bit, Output 8-bit | |
| Black & White: 1-bit | |
Dung lượng khay ADF | 1. 100 sheets (A4/ Letter, 70 g/㎡ or 18 Lbs), Max. thickness under 10 mm (0.4”) |
| 2. 50 sheets (A3, 70 g/㎡ or 18 Lbs) | |
| 3. 20 sheets (Business Cards) | |
| 4. Plastic Card (Portrait Loading), Max. thickness under 1.2 mm, embossed cards can be scanned. | |
| Note: Maximum ADF capacity varies, depending upon paper weight. | |
Tốc độ quét (ADF) | 80 ppm/ 160 ipm (Grayscale/ B&W mode, 300 dpi, A4 Landscape) |
| 55 ppm/ 110 ipm (Color mode, 200 dpi, A4 Landscape) | |
| 36 ppm/ 72 ipm (Color mode, 300 dpi, A4 Landscape) | |
| Note: Results may vary depending upon your scanning application, computer processor and system memory. | |
Vùng quét (WxL) | Max: 297 x 5080 mm (11.69” x 200”) |
| Min: 13.2 x 13.2 mm (0.52” x 0.52”) | |
Kích thước giấy cho phép (WxL) | Max: 305 x 5080 mm (12” x 200”) |
| Min: 50.8 x 63.5 mm (2” x 2.5”) | |
Trọng lượng giấy cho phép (độ dày) | 40 to 220 g/㎡ (10 to 58 Lbs) |
Phát hiện nạp giấy kép | With ultrasonic technology |
Công suất quét hàng ngày (Tờ) | 8,000 |
Tuổi thọ trục cuốn (Quét) | 300,000 |
Tuổi thọ lẫy tách giấy (Quét) | 100,000 |
Nút chức năng | 4 Buttons: Up, Down, Scan, Standby |
| 9 function keys: all customizable. | |
Nguồn điện | 24 Vdc/ 2.7 A |
Giao diện kết nối | USB 2.0/RJ45 |
Trọng lượng | 6.57 Kgs (14.48 Lbs) |
Kích thước (W x D x H) | 436 x 262 x 266 mm (17.16" x 10.31" x 10.47") |
Chuẩn kết nối | ISIS & TWAIN Compliant |
Hệ điều hành hỗ trợ | Windows XP / Vista / 7 / 8 / 10 |
Yêu cầu phần cứng | Pentium IV 3.2 GHz processor |
| CD-ROM Driver | |
| One available USB Port (USB 2.0 recommended) | |
| 1GB RAM or higher recommended | |
| 800 MB free HDD space (1 GB or larger recommended) | |
| For longer documents/higher resolutions: Pentium IV, 3.2 GHz processor, 3 GB RAM |
0
0 đánh giá
Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.












