Plustek PS456U
| Tương thích HĐH | Window 2000 / XP / Vista / 7 / 8 |
| Nguồn điện | 24 Vdc / 1,25 A |
| Kích thước ( WxDxH) | 318.7x230.7x228.3 mm |
| Trọng lượng | 2,7 Kg |
| Cảm biến hình ảnh | CCD x 2 |
| Độ phân giải | 600 x 600 dpi |
| Kiểu quét | Quét 2 mặt tự động |
| Tốc độ quét | 80 trang/phút |
| Công suất quét/ngày | 8000 tờ |
| Khay giấy (ADF) | 100 tờ |
| Kích thước giấy (WxL) | 4 (Up/Down/Scan/Standby)Max: 244 x 5080 mm (9.6” x 200”) Min: 50.8 x 50.8 mm (2” x 2”) |
| Kiểu kết nối | USB 2.0 |
| Tương thích HĐH | Window 2000/XP/Vista /7/8 |
| Nguồn điện | 24 Vdc/ 1,25 A |
| Kích thước ( WxDxH) | 318.7x230.7x228.3 mm |
| Trọng lượng | 2,7kg |
-
Mô tả
-
Đánh giá (0)
Chi tiết
![]() | Xử lý tài liệu đặc biệt SmartOffice PS456U được trang bị hệ thống nạp và tách giấy tiên tiến nhất hiện nay. Hệ thống này cho phép SmartOffice PS456U có thể quét các tập các tài liệu giấy có trọng lượng và kích cỡ khác nhau. Không cần tốn thời gian để phân loại tài liệu theo kích thước và độ dầy riêng biệt. Các loại thẻ nhựa và cứng như thẻ ID, bằng lái xe, thẻ thành viên, thẻ bảo hiểm và thậm chí tài liệu dài đến 98 inch đều có thể được quét mà không cần điều chỉnh hay cài đặt thêm. |
Năng suất vượt trội Tạo các file PDF có thể tìm kiếm được chỉ bằng một nút nhấn. Quét với một nút nhấn cho phép bạn đặt 9 chức năng quét khác nhau và thực hiện đơn giản chỉ bằng cách nhấn nút. Ngoài file PDF có thể tìm kiếm được, bạn có thể chuyển đổi tài liệu giấy của bạn thành các định dạng Microsoft Office có thể chỉnh sửa được hoặc các định dạng ảnh thông dụng như JPG và TIFF. Các trình điều khiển theo chuẩn công nghiệp như TWAIN, ISIS và WIA theo tiêu chuẩn đảm bảo khả năng tương thích với hàng ngàn các phần mềm ứng dụng về hình ảnh. . | ![]() |
![]() | Độ tin cậy cao Khay nạp giấy 100 tờ với chu kỳ quét hàng ngày lên đến 8000 trang, điều đó cho thấy máy quét SmartOffice PS456U được thiết kế để quét tài liệu hàng ngày và suốt cả ngày.
Phát hiện kẹt giấy thông minh Cảm biến siêu âm giúp phát hiện nạp giấy kép trong quá trình quét tài liệu. Cảm biến siêu âm có thể tắt khi quét tài liệu có dán nhãn, dán giấy ghi chú, hoặc biên lai có viền. Thiết kế sáng tạo này nhằm tránh bị nạp giấy kép và quét các loại giấy với trọng lượng và kích thước khác nhau một cách hiệu quả. Nhờ ngăn chặn được nạp giấy kép nên đảm bảo được độ tin cậy tối ưu ngay cả khi quét khối lượng tài liệu lớn.
|
Có trách nhiệm với môi trường và Tiết kiệm năng lượng SmartOffice PS456U có trách nhiệm với môi trường và dễ dàng sử dụng, đạt chứng chỉ ENERY STAR, công nghệ chiếu sáng bằng LED tiêu thụ điện thấp và các tính năng tiết kiệm điện. SmartOffice PS456U cũng có tính năng tự động đánh thức, cho phép người dùng chỉ đơn giản đặt giấy vào máy quét và đánh thức máy quét từ chế độ ngủ / chờ.
| ![]() |
Tính năng SmartOffice PS456U có các tính năng sau: |
● Tự chỉnh ngưỡng Tự động chỉnh ngưỡng ảnh hiện tại thành ảnh đen trắng nhị phân.
| ![]() |
● Tự xoay chiều Tự động xoay chiều tài liệu dựa trên nội dung của tài liệu. .
| ![]() |
● Tự cắt viền và chỉnh thằng Tự chình thẳng và cắt viền hình ảnh theo kích thước tài liệu thực.
| ![]() |
![]() | ● Chế độ tự động Tự động phát hiện màu sắc tài liệu và quét tài liệu ở chế độ thang màu, xám hoặc đen & trắng.. |
● Quét ra nhiều dạng ảnh Quét và lưu tài liệu ở 2 hoặc 3 chế độ màu ở cùng một thời điểm. | ![]() |
![]() | ● Lọc màu Lọc màu đỏ, xanh lá cây, xanh da trời khi quét biểu mẫu. |
● Loại bỏ trang trắng Tự động loại bỏ trang trắng mà không cần sửa thủ công. | ![]() |
Thông số kỹ thuật
| Cảm biến hình ảnh | CCD Sensor x 2 |
Nguồn sáng | LED |
Độ phân giải quang học | 600 dpi |
Độ phân giải phần cứng | 600 x 600 dpi |
Chế độ quét | Color: 48-bit input, 24-bit output |
| Grayscale: 16-bit input, 8-bit output | |
| B/W: 1-bit | |
Dung lượng khay ADF | 1. 100 sheets (A4/ Letter, 70 g/㎡ or 18 Lbs) |
| 2. 30 sheets (Business Cards) | |
| 3. Plastic Card, Max. thickness under 1.2 mm. | |
| Note: Maximum ADF capacity varies, depending upon paper weight. | |
Tốc độ quét (ADF) | 80 ppm/ 160 ipm (Grayscale/B&W mode, 300 dpi, A4 Portrait) |
| 45 ppm/ 90 ipm (Color mode, 200 dpi, A4 Portrait) | |
| 30 ppm/ 60 ipm (Color mode, 300 dpi, A4 Portrait) | |
| Note: Results may vary depending upon your scanning application, computer processor and system memory. | |
Vùng quét (WxL) | Max: 216 x 5080 mm (8.5” x 200”) |
| Min: 13.2 x 13.2 mm (0.52” x 0.52”) | |
Kích thước giấy cho phép (WxL) | Max: 244 x 5080 mm (9.6” x 200”) |
| Min: 50.8 x 50.8 mm (2” x 2”) | |
Trọng lượng giấy cho phép (độ dày) | 40 to 220 g/㎡ (10 to 58 Lbs) |
Phát hiện nạp giấy kép | With ultrasonic technology |
Công suất quét hàng ngày (Tờ) | 8,000 |
Tuổi thọ trục cuốn (Quét) | 300,000 |
Tuổi thọ lẫy tách giấy (Quét) | 50,000 |
Nút chức năng | 4 Buttons: Up, Down, Scan, Standby |
| 9 function keys are all customizable. | |
Nguồn điện | 24 Vdc/ 1.25 A |
Giao diện kết nối | USB 2.0 |
Trọng lượng | 2.7 Kgs (5.95 Lbs) |
Kích thước (W x D x H) | 318.7 x 230.7 x 228.3 mm (12.55" x 9.08" x 8.99") |
Chuẩn kết nối | ISIS & TWAIN Compliant |
Hệ điều hành hỗ trợ | Windows XP / Vista / 7 / 8 / 10 |
Yêu cầu phần cứng | Pentium IV 2.0 GHz processor (Pentium IV 3.0 GHz processor recommended) |
| CD-ROM Driver | |
| One available USB Port (USB 2.0 recommended) | |
| 1GB RAM or higher recommended | |
| 800 MB free HDD space (1 GB or larger recommended) |
0 đánh giá
Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.











